-자마자
/-jamaja/
Ngay khi/lập tức... thì...; Vừa mới... đã...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -자마자
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Hành động ở vế trước và vế sau thường xảy ra ngay lập tức, nối tiếp nhau. 3. Vế sau không dùng với câu mệnh lệnh (-으세요), câu đề nghị (-읍시다), hay câu hỏi. Thường là câu trần thuật hoặc câu cảm thán. 4. Chủ ngữ hai vế thường giống nhau, và thường diễn tả hành động mang tính khách quan, tự nhiên.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
퇴근하자마자 집에 가서 밥을 먹었어요.
toegeunhajamaja jibe gaseo babeul meogeosseoyo.
Ngay khi tan làm tôi đã về nhà ăn cơm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -자마자 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -자마자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자마자?
Đáp: Ngay khi/lập tức... thì...; Vừa mới... đã.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -자마자.