-지 말다
/-ji malda/
Đừng..., không được... (làm gì đó), Chớ... (dùng để cấm đoán, ra lệnh hoặc yêu cầu không làm một hành động).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 (gốc động từ) + -지 말다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ dùng với động từ, không dùng với tính từ. Thường kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ như '-아/어라', '-(으)십시오', '-(으)ㅂ시다', '-아요/어요'. Ví dụ: '하지 마세요', '가지 맙시다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
도서관에서는 조용히 해야 하니, 큰 소리로 떠들지 마세요.
doseogwaneseoneun joyonghi haeya hani, keun soriro tteodeulji maseyo.
Trong thư viện phải giữ yên lặng, vì vậy đừng nói chuyện ồn ào.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지 말다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지 말다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 말다?
Đáp: Đừng..., không được... (làm gì đó), Chớ... (dùng để cấm đoán, ra lệnh hoặc yêu cầu không làm một hành động).. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 (gốc động từ) + -지 말다.