-지 말다
/-ji malda/
Đừng (làm gì); không được (làm gì) (cấm đoán, mệnh lệnh phủ định)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -지 말다. (Thường kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ: -지 마세요, -지 마십시오, -지 마라, -지 맙시다.)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng với động từ để ra lệnh hoặc đề nghị không làm một hành động nào đó. 2. Không dùng với tính từ. 3. Biểu thị sự cấm đoán hoặc lời khuyên không nên làm gì.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
도서관에서 크게 말하지 마세요. 다른 사람들에게 방해가 됩니다.
doseogwaneseo keuge malhaji maseyo. dareun saramdeurege banghaega doepnida.
Xin đừng nói to trong thư viện. Sẽ làm phiền những người khác.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지 말다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지 말다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 말다?
Đáp: Đừng (làm gì); không được (làm gì) (cấm đoán, mệnh lệnh phủ định). Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -지 말다..