TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51
-지 말라고 하다
/-ji malrago hada/
Bảo/yêu cầu ai đó đừng làm gì; ra lệnh/cấm đoán gián tiếp.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -지 말라고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để tường thuật gián tiếp một lời cấm đoán hoặc yêu cầu không làm gì. Luôn đi với động từ. Không dùng với câu mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ ở vế sau của câu gián tiếp.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
선생님께서 학생들에게 수업 시간에 휴대폰을 사용하지 말라고 하셨어요.
seonsaengnimkkeseo haksaengdeurege sueop sigane hyudaeponeul sayonghaji malrago hasyeosseoyo.
Thầy giáo đã bảo học sinh đừng sử dụng điện thoại trong giờ học.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-(으)면 안 되다-지 않도록 하다
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지 말라고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지 말라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지 말라고 하다?
Đáp: Bảo/yêu cầu ai đó đừng làm gì; ra lệnh/cấm đoán gián tiếp.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -지 말라고 하다.