-지만
/-jiman/
Nhưng..., mặc dù... (chỉ sự đối lập, tương phản giữa hai mệnh đề hoặc hai sự thật).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -지만 명사 + (이)지만
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Có thể kết hợp với cả động từ (동사) và tính từ (형용사). 2. Có thể kết hợp với thì quá khứ (-았/었-) ở vế trước (ví dụ: 어제는 날씨가 좋았지만 오늘은 비가 와요). 3. Hai vế của câu thường diễn tả ý đối lập hoặc tương phản. Chủ ngữ của hai vế có thể giống hoặc khác nhau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 매운 음식을 좋아하지만 제 친구는 안 좋아해요.
jeoneun maeun eumsigeul joahajiman je chinguneun an joahaeyo.
Tôi thích đồ ăn cay nhưng bạn tôi thì không thích.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -지만 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -지만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지만?
Đáp: Nhưng..., mặc dù... (chỉ sự đối lập, tương phản giữa hai mệnh đề hoặc hai sự thật).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -지만.