Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-지만

/-jiman/

Nhưng..., mặc dù... (chỉ sự đối lập, tương phản giữa hai mệnh đề hoặc hai sự thật).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -지만 명사 + (이)지만

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Có thể kết hợp với cả động từ (동사) và tính từ (형용사). 2. Có thể kết hợp với thì quá khứ (-았/었-) ở vế trước (ví dụ: 어제는 날씨가 좋았지만 오늘은 비가 와요). 3. Hai vế của câu thường diễn tả ý đối lập hoặc tương phản. Chủ ngữ của hai vế có thể giống hoặc khác nhau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 매운 음식을 좋아하지만 제 친구는 안 좋아해요.

jeoneun maeun eumsigeul joahajiman je chinguneun an joahaeyo.

Tôi thích đồ ăn cay nhưng bạn tôi thì không thích.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는데/은데/ㄴ데-(으)나

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -지만 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -지만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -지만?

Đáp: Nhưng..., mặc dù... (chỉ sự đối lập, tương phản giữa hai mệnh đề hoặc hai sự thật).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -지만.

Luyện tập ngữ pháp -지만 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng