Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_DIALOGUE

-쯤

/-jjeum/

Khoảng, chừng (chỉ thời gian, số lượng, mức độ ước chừng).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (thời gian, số lượng, địa điểm) + -쯤

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau danh từ chỉ thời gian, số lượng, khoảng cách, địa điểm để biểu thị sự ước lượng, không chính xác. Có thể đứng sau các phó từ chỉ thời gian (VD: 지금쯤).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

보통 아침 8시쯤 학교에 가요.

botong achim 8sijjeum hakgyoe gayo.

Tôi thường đi học vào khoảng 8 giờ sáng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-정도-가량

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -쯤 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -쯤 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -쯤?

Đáp: Khoảng, chừng (chỉ thời gian, số lượng, mức độ ước chừng).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (thời gian, số lượng, địa điểm) + -쯤.

Luyện tập ngữ pháp -쯤 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng