-쪽
/-jjok/
Phía, hướng, bên (chỉ phương hướng, vị trí); Về phía, về bên (chỉ xu hướng, đối tượng).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (chỉ nơi chốn, phương hướng) + -쪽
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ phương hướng (앞, 뒤, 위, 아래, 안, 밖, 옆) hoặc các từ chỉ vị trí/người để biểu thị phương hướng, vị trí hoặc một nhóm, phe phái. Có thể kết hợp với các tiểu từ khác như -으로/-로쪽, -에쪽.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저쪽으로 쭉 가면 은행이 있어요.
jeojjogeuro jjuk gamyeon eunhaengi isseoyo.
Nếu đi thẳng về phía đằng kia thì có ngân hàng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -쪽 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -쪽 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -쪽?
Đáp: Phía, hướng, bên (chỉ phương hướng, vị trí); Về phía, về bên (chỉ xu hướng, đối tượng).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (chỉ nơi chốn, phương hướng) + -쪽.