Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_DIALOGUE

-쪽

/-jjok/

Phía, hướng, bên (chỉ phương hướng, vị trí); Về phía, về bên (chỉ xu hướng, đối tượng).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (chỉ nơi chốn, phương hướng) + -쪽

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau danh từ chỉ phương hướng (앞, 뒤, 위, 아래, 안, 밖, 옆) hoặc các từ chỉ vị trí/người để biểu thị phương hướng, vị trí hoặc một nhóm, phe phái. Có thể kết hợp với các tiểu từ khác như -으로/-로쪽, -에쪽.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저쪽으로 쭉 가면 은행이 있어요.

jeojjogeuro jjuk gamyeon eunhaengi isseoyo.

Nếu đi thẳng về phía đằng kia thì có ngân hàng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-방향-편

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -쪽 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -쪽 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -쪽?

Đáp: Phía, hướng, bên (chỉ phương hướng, vị trí); Về phía, về bên (chỉ xu hướng, đối tượng).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (chỉ nơi chốn, phương hướng) + -쪽.

Luyện tập ngữ pháp -쪽 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng