-께서
/-kkeseo/
Ngài/Ông/Bà... (trợ từ chủ ngữ kính ngữ của 이/가)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (chỉ người đáng kính) + -께서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Là hình thức kính ngữ của trợ từ chủ ngữ 이/가. 2. Dùng khi chủ ngữ là người lớn tuổi, cấp trên, hoặc người mà chúng ta cần thể hiện sự kính trọng. 3. Thường đi kèm với các động từ hoặc tính từ kính ngữ (VD: 계시다, 잡수시다, 주무시다, 말씀하시다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
선생님께서 교실에 들어오셨습니다. 모두 자리에 앉으세요.
seonsaengnimkkeseo gyosire deureoosyeotseupnida. modu jarie anjeuseyo.
Cô giáo đã bước vào lớp học. Mọi người hãy ngồi xuống.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -께서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -께서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -께서?
Đáp: Ngài/Ông/Bà... (trợ từ chủ ngữ kính ngữ của 이/가). Kết hợp theo công thức: Danh từ (chỉ người đáng kính) + -께서.