TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_CORRECT_EXPRESSION
-만
/-man/
chỉ, duy nhất; khoảng, chừng (khi đi với số lượng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + -만
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn vào sau danh từ để biểu thị sự giới hạn, độc nhất (chỉ cái đó). Khi đi với danh từ chỉ số lượng, nó có nghĩa "khoảng, chừng". Nếu danh từ có tiểu từ chủ ngữ (이/가) hoặc tân ngữ (을/를), -만 sẽ thay thế các tiểu từ này. Với các tiểu từ khác (에, 에서, 에게...), -만 có thể đứng sau chúng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 커피만 마셔요.
jeoneun keopiman masyeoyo.
Tôi chỉ uống cà phê thôi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-밖에
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -만 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -만?
Đáp: chỉ, duy nhất; khoảng, chừng (khi đi với số lượng). Kết hợp theo công thức: Danh từ + -만.