-면서
/-myeonseo/
Vừa... vừa... (hai hành động/trạng thái diễn ra đồng thời); Trong khi làm gì đó thì...; Mặc dù... nhưng đồng thời cũng... (diễn tả sự tương phản).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -으면서 (khi có phụ âm cuối, ngoại trừ ㄹ) 동사 어간 + -면서 (khi không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Hai hành động/trạng thái phải được thực hiện bởi cùng một chủ thể. 3. Thường dùng để diễn tả hành động đồng thời, nhưng đôi khi cũng diễn tả thái độ tương phản hoặc bổ sung, tương tự như '-(으)면서도'. 4. Không dùng với thì quá khứ hay tương lai trực tiếp ở vế trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 음악을 들으면서 책을 읽는 것을 좋아해요.
jeoneun eumageul deureumyeonseo chaegeul ikneun geoseul joahaeyo.
Tôi thích vừa nghe nhạc vừa đọc sách.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -면서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -면서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -면서?
Đáp: Vừa... vừa... (hai hành động/trạng thái diễn ra đồng thời); Trong khi làm gì đó thì...; Mặc dù... nhưng đồng thời cũng... (diễn tả sự tương phản).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -으면서 (khi có phụ âm cuối, ngoại trừ ㄹ).