-ㄴ/는 한
/-n/neun han/
Chừng nào mà..., miễn là..., trong phạm vi... (Diễn tả một điều kiện hoặc giới hạn mà trong đó vế sau sẽ xảy ra hoặc được duy trì).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 한; 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한 (thường dùng với '가능하다' -> 가능한 한); 명사 + (이)ㄴ 한 (ít dùng)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước nêu điều kiện hoặc giới hạn về thời gian, không gian, hoặc trạng thái. Vế sau là kết quả hoặc hành động được duy trì trong giới hạn đó. 2. Thường dùng với các động từ chỉ sự tồn tại, trạng thái (살아있다, 가능하다, 기억하다, 알다, 있다, 없다). 3. Không dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Có thể dùng với thể quá khứ (알았던 한) nhưng ít phổ biến.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 살아있는 한, 당신을 절대 잊지 않을 거예요.
jega saraitneun han, dangsineul jeoldae itji aneul geoyeyo.
Chừng nào tôi còn sống, tôi sẽ không bao giờ quên anh/em.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㄴ/는 한 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㄴ/는 한 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄴ/는 한?
Đáp: Chừng nào mà..., miễn là..., trong phạm vi... (Diễn tả một điều kiện hoặc giới hạn mà trong đó vế sau sẽ xảy ra hoặc được duy trì).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 한; 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한 (thường dùng với '가능하다' -> 가능한 한); 명사 + (이)ㄴ 한 (ít dùng).