-는 반면
/-neun banmyeon/
mặt khác, ngược lại, trong khi... thì... (dùng để so sánh, đối chiếu hai mặt đối lập hoặc hai đặc điểm khác nhau của cùng một đối tượng hoặc hai đối tượng khác nhau một cách khách quan).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: V-는 반면 | Tính từ: A-(으)ㄴ 반면 (A kết thúc bằng nguyên âm/phụ âm) / A-는 반면 (khi A là '있다/없다') | Danh từ: N-인 반면
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Biểu thị sự đối lập, tương phản giữa hai sự việc, tình huống. Thường dùng để liệt kê ưu và nhược điểm. Giống như '-은/는 데 반해' nhưng thường có tính chất khách quan hơn, ít mang sắc thái ngạc nhiên hay cảm thán. Không dùng với mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그 회사는 월급은 많은 반면, 야근이 많아 개인 시간이 부족하다.
geu hoesaneun wolgeubeun maneun banmyeon, yageuni mana gaein sigani bujokhada.
Công ty đó lương thì cao nhưng ngược lại, phải tăng ca nhiều nên thiếu thời gian cá nhân.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 반면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 반면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 반면?
Đáp: mặt khác, ngược lại, trong khi... thì... (dùng để so sánh, đối chiếu hai mặt đối lập hoặc hai đặc điểm khác nhau của cùng một đối tượng hoặc hai đối tượng khác nhau một cách khách quan).. Kết hợp theo công thức: Động từ: V-는 반면 | Tính từ: A-(으)ㄴ 반면 (A kết thúc bằng nguyên âm/phụ âm) / A-는 반면 (khi A là '있다/없다') | Danh từ: N-인 반면.