-는 반면에
/-neun banmyeone/
Mặt khác, ngược lại, trái lại. Diễn tả sự đối lập hoặc tương phản giữa hai sự thật, đặc điểm hoặc tình huống. Thường dùng để so sánh ưu điểm và nhược điểm.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -는 반면에; Tính từ có patchim + -은 반면에; Tính từ không có patchim + -ㄴ 반면에; Danh từ + -인 반면에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước và vế sau phải thể hiện sự đối lập, tương phản rõ ràng về nội dung. 2. Có thể dùng với thì quá khứ (았/었는 반면에) nhưng ít phổ biến hơn. 3. Thường dùng trong các câu văn miêu tả, so sánh.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 식당은 음식 맛은 좋은 반면에 서비스가 좀 느려요.
i sikdangeun eumsik maseun joeun banmyeone seobiseuga jom neuryeoyo.
Nhà hàng này đồ ăn ngon nhưng mặt khác dịch vụ lại hơi chậm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 반면에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 반면에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 반면에?
Đáp: Mặt khác, ngược lại, trái lại. Diễn tả sự đối lập hoặc tương phản giữa hai sự thật, đặc điểm hoặc tình huống. Thường dùng để so sánh ưu điểm và nhược điểm.. Kết hợp theo công thức: Động từ + -는 반면에; Tính từ có patchim + -은 반면에; Tính từ không có patchim + -ㄴ 반면에; Danh từ + -인 반면에.