-는 바람에
/-neun barame/
Do, bởi vì, vì vậy mà... (Diễn tả nguyên nhân bất ngờ, không mong muốn, dẫn đến kết quả tiêu cực hoặc khó khăn).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 바람에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ hành động. 2. Mệnh đề sau luôn là một kết quả tiêu cực, bất lợi hoặc ngoài ý muốn. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh (-(으)세요) hoặc thỉnh dụ (-(으)ㅂ시다). 4. Không dùng với thì tương lai. 5. Chủ ngữ của hai mệnh đề có thể khác nhau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
갑자기 비가 오는 바람에 소풍을 취소해야 했다.
gapjagi biga oneun barame sopungeul chwisohaeya haetda.
Vì trời đột nhiên đổ mưa nên chúng tôi đã phải hủy chuyến dã ngoại.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 바람에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 바람에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 바람에?
Đáp: Do, bởi vì, vì vậy mà... (Diễn tả nguyên nhân bất ngờ, không mong muốn, dẫn đến kết quả tiêu cực hoặc khó khăn).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 바람에.