-는 대신에
/-neun daesine/
thay vì..., bù lại..., đổi lại... (Diễn tả một sự trao đổi, bù trừ giữa hai hành động, trạng thái hoặc sự lựa chọn thay thế. Có thể là điểm tốt bù cho điểm xấu hoặc hành động này thay thế hành động khác).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -는 대신에 | Tính từ + -(으)ㄴ 대신에 | Danh từ + 대신에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Hai vế câu thường có nội dung đối lập hoặc bù trừ cho nhau. 2. Có thể dùng để chỉ sự thay thế một hành động bằng một hành động khác. 3. Khi vế trước là hành động đã xảy ra và vế sau là kết quả bù đắp, có thể dùng thì quá khứ (-(으)ㄴ 대신에).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 옷은 비싼 대신에 품질이 아주 좋아요.
i oseun bissan daesine pumjiri aju joayo.
Cái áo này tuy đắt nhưng đổi lại chất lượng rất tốt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 대신에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 대신에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 대신에?
Đáp: thay vì..., bù lại..., đổi lại... (Diễn tả một sự trao đổi, bù trừ giữa hai hành động, trạng thái hoặc sự lựa chọn thay thế. Có thể là điểm tốt bù cho điểm xấu hoặc hành động này thay thế hành động khác).. Kết hợp theo công thức: Động từ + -는 대신에 | Tính từ + -(으)ㄴ 대신에 | Danh từ + 대신에.