-는 데 그치다
/-neun de geuchida/
Chỉ dừng lại ở mức..., chỉ giới hạn ở... Diễn tả một hành động, sự việc chỉ đạt đến một mức độ nào đó và không tiếp tục phát triển hay vượt qua mức đó, thường mang ý tiếc nuối hoặc chưa đạt được kỳ vọng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -는 데 그치다 Danh từ + 에 그치다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường theo sau dạng danh từ hóa của động từ (V-는 데) hoặc danh từ (N-에). 2. Diễn tả sự giới hạn, thiếu hụt, hoặc không đạt được kết quả mong đợi. 3. Thường mang sắc thái tiếc nuối hoặc thất vọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이번 시위는 단순히 목소리를 내는 데 그쳤을 뿐, 실질적인 변화를 이끌어내지는 못했다.
ibeon siwineun dansunhi moksorireul naeneun de geuchyeosseul ppun, siljiljeogin byeonhwareul ikkeureonaejineun mothaetda.
Cuộc biểu tình lần này chỉ dừng lại ở việc lên tiếng, chứ không thể tạo ra sự thay đổi thực chất.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 데 그치다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 데 그치다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 데 그치다?
Đáp: Chỉ dừng lại ở mức..., chỉ giới hạn ở... Diễn tả một hành động, sự việc chỉ đạt đến một mức độ nào đó và không tiếp tục phát triển hay vượt qua mức đó, thường mang ý tiếc nuối hoặc chưa đạt được kỳ vọng.. Kết hợp theo công thức: Động từ + -는 데 그치다.