-는 데다(가)
/-neun deda(ga)/
Không những... mà còn..., vừa... lại vừa..., hơn nữa là...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 데다(가) / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 데다(가) / 명사 + 인 데다(가) / 과거 시제: V/A + -았/었는 데다(가)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để bổ sung thêm một sự thật, tính chất hoặc hành động vào điều đã nói ở vế trước. Các vế thường mang tính chất cùng chiều (tốt + tốt, xấu + xấu). Vế sau thường là kết quả của việc tích lũy các yếu tố ở vế trước. '-데다' và '-데다가' đều có thể dùng, '-데다가' nhấn mạnh hơn sự bổ sung.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 식당은 음식 맛이 좋을 뿐만 아니라, 가격도 저렴한 데다가 서비스도 친절해서 손님들이 많다.
i sikdangeun eumsik masi joeul ppunman anira, gagyeokdo jeoryeomhan dedaga seobiseudo chinjeolhaeseo sonnimdeuri manta.
Nhà hàng này không chỉ món ăn ngon, mà giá cả còn rẻ lại thêm dịch vụ thân thiện nữa nên có rất nhiều khách.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 데다(가) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 데다(가) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 데다(가)?
Đáp: Không những... mà còn..., vừa... lại vừa..., hơn nữa là.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 데다(가) / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 데다(가) / 명사 + 인 데다(가) / 과거 시제: V/A + -았/었는 데다(가).