-는 데(에)
/-neun de(e)/
trong việc..., để làm... (Diễn tả mục đích, tình huống, hoặc chỉ thời gian/tiền bạc/nỗ lực cần thiết để thực hiện một hành động nào đó).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -는 데(에) | Tính từ + -(으)ㄴ 데(에) (ít dùng với nghĩa này, chủ yếu dùng với Động từ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. '데' là một danh từ phụ thuộc (의존 명사), có nghĩa là 'trường hợp', 'việc'. 2. Khi chỉ thời gian/tiền bạc cần thiết, thường kết hợp với động từ '걸리다' (mất thời gian), '들다' (tốn tiền), '필요하다' (cần). 3. Tiểu từ '에' có thể có hoặc không, ý nghĩa không thay đổi nhiều.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
한국어를 배우는 데 시간이 많이 걸려요.
hangugeoreul baeuneun de sigani mani geolryeoyo.
Mất nhiều thời gian để học tiếng Hàn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 데(에) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 데(에) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 데(에)?
Đáp: trong việc..., để làm... (Diễn tả mục đích, tình huống, hoặc chỉ thời gian/tiền bạc/nỗ lực cần thiết để thực hiện một hành động nào đó).. Kết hợp theo công thức: Động từ + -는 데(에) | Tính từ + -(으)ㄴ 데(에) (ít dùng với nghĩa này, chủ yếu dùng với Động từ).