-는 듯하다
/-neun deuthada/
Có vẻ như, dường như, hình như là. Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán không chắc chắn, cảm giác mơ hồ về một điều gì đó dựa trên cảm nhận, quan sát hoặc ấn tượng của người nói.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại) + -는 듯하다 Động từ (quá khứ) + -(으)ㄴ 듯하다 Động từ (tương lai/ý định) + -(으)ㄹ 듯하다 Tính từ + -(으)ㄴ 듯하다 Danh từ + -인 듯하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả suy đoán của người nói dựa trên cảm nhận hoặc quan sát, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không khẳng định chắc chắn. 2. Có thể dùng cho cả hành động (V) và trạng thái (A). 3. Có thể được rút gọn thành "-는 듯" khi đi sau động từ hoặc tính từ, theo sau bởi một động từ khác (ví dụ: 비가 오는 듯했다 = Có vẻ trời mưa).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그녀는 피곤한 듯 말없이 창밖만 바라보고 있었다.
geunyeoneun pigonhan deut mareopsi changbakman barabogo isseotda.
Cô ấy dường như mệt mỏi nên chỉ lặng lẽ nhìn ra ngoài cửa sổ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 듯하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 듯하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 듯하다?
Đáp: Có vẻ như, dường như, hình như là. Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán không chắc chắn, cảm giác mơ hồ về một điều gì đó dựa trên cảm nhận, quan sát hoặc ấn tượng của người nói.. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại) + -는 듯하다.