Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-는 둥 마는 둥 하다

/-neun dung maneun dung hada/

làm qua loa đại khái; làm như không làm; làm dở dang

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 둥 마는 둥 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ hành động. 2. Diễn tả một hành động nào đó được thực hiện một cách qua loa, không đầy đủ, không nghiêm túc hoặc dở dang. 3. Thường dùng với các động từ chỉ sinh hoạt hàng ngày (ví dụ: 먹다, 입다, 듣다, 보다, 자다). 4. Mệnh đề sau thường là kết quả hoặc hành động tiếp theo sau khi thực hiện hành động đó một cách hời hợt.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

바빠서 아침밥을 먹는 둥 마는 둥 하고 회사로 갔다.

bappaseo achimbabeul meokneun dung maneun dung hago hoesaro gatda.

Vì bận rộn nên ăn sáng qua loa rồi đi làm.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 척하다-다가 말다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 둥 마는 둥 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 둥 마는 둥 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 둥 마는 둥 하다?

Đáp: làm qua loa đại khái; làm như không làm; làm dở dang. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 둥 마는 둥 하다.

Luyện tập ngữ pháp -는 둥 마는 둥 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng