-는/은 막론하고
/-neun/eun makronhago/
Bất kể/không phân biệt..., dù là... hay không thì cũng..., dù thế nào đi nữa thì... (Diễn tả dù có sự khác biệt hay loại trừ nào đó, vế sau vẫn không thay đổi, áp dụng chung cho mọi trường hợp).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + 을/를 막론하고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường đi với các danh từ chỉ người, vật, sự vật có tính đối lập hoặc phân loại (VD: 남녀, 연령, 지위, 국적). 2. Phía sau thường là các nội dung mang tính tổng quát, áp dụng cho tất cả. 3. Không thể dùng với mệnh đề phủ định ở vế trước. 4. Là cấu trúc trang trọng, thường dùng trong văn viết.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
남녀노소를 막론하고 이 공연은 모든 연령대가 즐길 수 있습니다.
namnyeonosoreul makronhago i gongyeoneun modeun yeonryeongdaega jeulgil su itseupnida.
Bất kể giới tính, tuổi tác, buổi biểu diễn này đều có thể làm hài lòng mọi lứa tuổi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는/은 막론하고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는/은 막론하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는/은 막론하고?
Đáp: Bất kể/không phân biệt..., dù là... hay không thì cũng..., dù thế nào đi nữa thì... (Diễn tả dù có sự khác biệt hay loại trừ nào đó, vế sau vẫn không thay đổi, áp dụng chung cho mọi trường hợp).. Kết hợp theo công thức: 명사 + 을/를 막론하고.