Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-는/은 물론이거니와

/-neun/eun mulronigeoniwa/

Không những… mà còn…, Chẳng những… mà còn… (Dùng để bổ sung thêm một sự thật hoặc tình huống, nhấn mạnh rằng vế sau là một điều thêm vào hoặc thậm chí quan trọng hơn vế trước. Thường mang sắc thái trang trọng, văn viết.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. Danh từ (N): N + -은/는 물론이거니와 (N có patchim: -은 물론이거니와 / N không có patchim: -는 물론이거니와) 2. Động từ/Tính từ (V/A): V/A + -(으)ㅁ은/기는 물론이거니와 (Động từ/Tính từ được danh từ hóa)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Dùng khi muốn nêu bật hai hoặc nhiều sự thật/tình huống, với ý nghĩa rằng "không chỉ cái này mà còn cả cái kia nữa". 2. Phần sau thường mang ý nghĩa bổ sung hoặc nhấn mạnh hơn, có thể là một khía cạnh tốt hơn, nhiều hơn, hoặc nghiêm trọng hơn. 3. Có thể dùng với danh từ hoặc động từ/tính từ (sau khi danh từ hóa). 4. Thường được sử dụng trong văn viết, mang sắc thái trang trọng hơn so với '-는/은 물론이고'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그 영화는 흥미로운 줄거리는 물론이거니와 배우들의 연기력까지 돋보였다.

geu yeonghwaneun heungmiroun julgeorineun mulronigeoniwa baeudeurui yeongiryeokkkaji dotboyeotda.

Bộ phim đó không những có cốt truyện thú vị mà diễn xuất của các diễn viên cũng rất nổi bật.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을/를 뿐만 아니라-(으)ㄴ/는 데다가-는/은 물론이고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는/은 물론이거니와 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는/은 물론이거니와 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는/은 물론이거니와?

Đáp: Không những… mà còn…, Chẳng những… mà còn… (Dùng để bổ sung thêm một sự thật hoặc tình huống, nhấn mạnh rằng vế sau là một điều thêm vào hoặc thậm chí quan trọng hơn vế trước. Thường mang sắc thái trang trọng, văn viết.). Kết hợp theo công thức: 1. Danh từ (N): N + -은/는 물론이거니와.

Luyện tập ngữ pháp -는/은 물론이거니와 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng