Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING

-는 가운데

/-neun gaunde/

Trong lúc, trong khi, giữa lúc, trong bối cảnh/tình hình. Diễn tả một sự việc diễn ra trong bối cảnh, tình huống của hành động hoặc trạng thái ở vế trước. Có thể mang sắc thái 'dù... nhưng' khi vế sau diễn ra ngược với kỳ vọng từ vế trước.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V) + -는 가운데

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chủ yếu kết hợp với động từ. (Ví dụ: 회의가 진행되는 가운데) 2. Cũng có thể kết hợp với tính từ ở dạng 'A-(으)ㄴ 가운데' (Ví dụ: 바쁜 가운데, 어려운 가운데) hoặc danh từ ở dạng 'N인 가운데' (Ví dụ: 변화의 가운데) nhưng ít phổ biến hơn và thường được coi là cách dùng của '가운데' hơn là cấu trúc cố định '-는 가운데'. 3. Vế sau diễn tả một sự việc xảy ra trong hoặc dưới tác động của tình huống ở vế trước. 4. Thường dùng trong văn viết, tin tức hoặc các tình huống trang trọng.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

경제가 어려운 가운데에서도 기업들은 새로운 일자리 창출을 위해 노력하고 있습니다.

gyeongjega eoryeoun gaundeeseodo gieopdeureun saeroun iljari changchureul wihae noryeokhago itseupnida.

Dù trong bối cảnh kinh tế khó khăn nhưng các doanh nghiệp vẫn đang nỗ lực tạo ra việc làm mới.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 동안-는 중에-(으)면서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 가운데 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 가운데 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 가운데?

Đáp: Trong lúc, trong khi, giữa lúc, trong bối cảnh/tình hình. Diễn tả một sự việc diễn ra trong bối cảnh, tình huống của hành động hoặc trạng thái ở vế trước. Có thể mang sắc thái 'dù... nhưng' khi vế sau diễn ra ngược với kỳ vọng từ vế trước.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -는 가운데.

Luyện tập ngữ pháp -는 가운데 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng