-는 것
/-neun geot/
Việc..., điều... (Danh từ hóa động từ hoặc cụm động từ/tính từ)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ hiện tại + -는 것 (예: 먹다 → 먹는 것) 2. Động từ quá khứ + -(으)ㄴ 것 (예: 먹다 → 먹은 것) 3. Động từ tương lai + -(으)ㄹ 것 (예: 먹다 → 먹을 것) 4. Tính từ hiện tại + -(으)ㄴ 것 (예: 좋다 → 좋은 것) 5. Danh từ + -인 것 (예: 학생 → 학생인 것)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Biến động từ, tính từ hoặc cụm từ thành một danh từ, cho phép chúng đóng vai trò làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, v.v. trong câu. 2. Có thể kết hợp với các tiểu từ danh từ (이/가, 을/를, 에, 부터...) sau '것'. 3. Phân biệt thì hiện tại, quá khứ, tương lai khi danh từ hóa động từ. 4. Đối với tính từ, dùng '-(으)ㄴ 것' để danh từ hóa. 5. '것' có thể được rút gọn thành '거' trong văn nói thân mật.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
매일 운동하는 것이 건강에 좋아요. / 한국어를 공부하는 것이 재미있어요.
maeil undonghaneun geosi geongange joayo. / hangugeoreul gongbuhaneun geosi jaemiisseoyo.
Việc tập thể dục hàng ngày tốt cho sức khỏe. / Việc học tiếng Hàn thì thú vị.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 것 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 것 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 것?
Đáp: Việc..., điều... (Danh từ hóa động từ hoặc cụm động từ/tính từ). Kết hợp theo công thức: 1. Động từ hiện tại + -는 것 (예: 먹다 → 먹는 것).