-는 것뿐만 아니라
/-neun geotppunman anira/
Không những/chẳng những... mà còn...; Không chỉ... mà còn... Diễn tả việc một hành động, trạng thái hoặc sự thật không chỉ có một đặc điểm mà còn có thêm một đặc điểm khác, thường là bổ sung, tăng cường hoặc mở rộng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại/tổng quát): 동사 어간 + -는 것뿐만 아니라
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với động từ để danh từ hóa hành động ở thì hiện tại hoặc mang tính chất chung. 2. Vế trước và vế sau thường có mối quan hệ bổ sung hoặc tăng cường. 3. Vế sau thường mang ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tương đồng với vế trước. 4. Có thể dùng thì quá khứ (V-(으)ㄴ 것뿐만 아니라) và tương lai (V-(으)ㄹ 것뿐만 아니라) nhưng ít phổ biến hơn với '는 것'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 한국말을 잘하는 것뿐만 아니라 한국 문화도 깊이 이해하고 있어요.
geuneun hangukmareul jalhaneun geotppunman anira hanguk munhwado gipi ihaehago isseoyo.
Anh ấy không những nói tiếng Hàn giỏi mà còn hiểu sâu sắc cả văn hóa Hàn Quốc nữa.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 것뿐만 아니라 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 것뿐만 아니라 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 것뿐만 아니라?
Đáp: Không những/chẳng những... mà còn...; Không chỉ... mà còn... Diễn tả việc một hành động, trạng thái hoặc sự thật không chỉ có một đặc điểm mà còn có thêm một đặc điểm khác, thường là bổ sung, tăng cường hoặc mở rộng.. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại/tổng quát): 동사 어간 + -는 것뿐만 아니라.