-는 김에
/-neun gime/
Nhân tiện/tiện thể (làm gì đó). Diễn tả việc thực hiện một hành động khác, thường là hành động phụ hoặc phát sinh, nhân cơ hội đang làm một hành động chính.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 김에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Hành động ở vế sau thường là hành động phụ, không nằm trong kế hoạch ban đầu, nhưng được thực hiện vì có cơ hội từ hành động chính ở vế trước. 3. Động từ ở vế trước thường ở thì hiện tại (-는 김에) hoặc quá khứ (-(으)ㄴ 김에) khi hành động chính đã hoàn thành nhưng vẫn còn cơ hội. 4. Không dùng với các động từ chỉ trạng thái (tính từ).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
도서관 가는 김에 제 책도 좀 빌려다 주세요.
doseogwan ganeun gime je chaekdo jom bilryeoda juseyo.
Nhân tiện bạn đi thư viện, làm ơn mượn giúp tôi quyển sách này luôn nhé.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 김에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 김에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 김에?
Đáp: Nhân tiện/tiện thể (làm gì đó). Diễn tả việc thực hiện một hành động khác, thường là hành động phụ hoặc phát sinh, nhân cơ hội đang làm một hành động chính.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 김에.