Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-W-Q53

-는 경향이 있다

/-neun gyeonghyangi itda/

Có xu hướng/khuynh hướng, thường có khuynh hướng (diễn tả một đặc điểm, thói quen hay xu hướng chung mang tính lặp lại của sự vật, sự việc, con người).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 경향이 있다 (Ví dụ: 먹다 -> 먹는 경향이 있다, 하다 -> 하는 경향이 있다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với động từ để diễn tả xu hướng mang tính lặp lại hoặc đặc điểm chung. Thường dùng với các trạng từ chỉ tần suất như '자주', '대체로', '보통'. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, đề nghị.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

요즘 젊은 사람들은 개인주의적인 생각을 하는 경향이 있다.

yojeum jeolmeun saramdeureun gaeinjuuijeogin saenggageul haneun gyeonghyangi itda.

Gần đây, những người trẻ có xu hướng có suy nghĩ cá nhân chủ nghĩa.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 쉽다-(으)ㄴ/는 편이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 경향이 있다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 경향이 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 경향이 있다?

Đáp: Có xu hướng/khuynh hướng, thường có khuynh hướng (diễn tả một đặc điểm, thói quen hay xu hướng chung mang tính lặp lại của sự vật, sự việc, con người).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 경향이 있다.

Luyện tập ngữ pháp -는 경향이 있다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng