-는 편이다
/-neun pyeonida/
Diễn tả xu hướng, khuynh hướng hoặc thói quen của một sự vật, sự việc, hay một người. Nghĩa là "thuộc loại...", "có xu hướng...", "thường là...".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 편이다 형용사 어간 (받침 o) + -(으)ㄴ 편이다 형용사 어간 (받침 x) + -ㄴ 편이다 *있다/없다: 있는 편이다/없는 편이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để đưa ra nhận định hoặc đánh giá tổng quát về một sự việc, không mang tính tuyệt đối. Thường đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ như '좀', '꽤', '별로'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 매운 음식을 잘 먹는 편이에요.
jeoneun maeun eumsigeul jal meokneun pyeonieyo.
Tôi thuộc tuýp người ăn cay khá tốt (Tôi thường ăn cay được).
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 편이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 편이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 편이다?
Đáp: Diễn tả xu hướng, khuynh hướng hoặc thói quen của một sự vật, sự việc, hay một người. Nghĩa là "thuộc loại...", "có xu hướng...", "thường là...".. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 편이다.