-는 편이다
/-neun pyeonida/
Thuộc loại, có khuynh hướng, khá là. Diễn tả một xu hướng, một đặc điểm tổng thể hoặc một sự việc diễn ra phần lớn theo một hướng nào đó, không hoàn toàn tuyệt đối.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ (V) + -는 편이다 2. Tính từ (A) kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ + -ㄴ 편이다 3. Tính từ (A) kết thúc bằng phụ âm (trừ ㄹ) + -은 편이다 4. Danh từ (N) + -인 편이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với động từ, tính từ và danh từ. 2. Dùng để đưa ra nhận định, đánh giá mang tính tương đối, không tuyệt đối. 3. Có thể dùng ở thì quá khứ (V + -던 편이다 / A + -았던/었던 편이다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 처음 만나는 사람들과 금방 친해지는 편이에요.
jeoneun cheoeum mannaneun saramdeulgwa geumbang chinhaejineun pyeonieyo.
Tôi thuộc tuýp người khá dễ làm quen với những người lần đầu gặp mặt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 편이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 편이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 편이다?
Đáp: Thuộc loại, có khuynh hướng, khá là. Diễn tả một xu hướng, một đặc điểm tổng thể hoặc một sự việc diễn ra phần lớn theo một hướng nào đó, không hoàn toàn tuyệt đối.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ (V) + -는 편이다.