-는 셈 치다
/-neun sem chida/
Coi như là..., xem như là..., giả vờ như... (Diễn tả việc chấp nhận một tình huống như thể nó là một tình huống khác, thường để an ủi bản thân, giảm nhẹ sự thất vọng hoặc để đưa ra lý do cho một hành động).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 셈 치다 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 셈 치다 (quá khứ, ít dùng); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 셈 치다 (ít dùng); 명사 + (이)ㄴ 셈 치다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả việc chấp nhận một tình huống như một tình huống khác để giảm nhẹ sự thất vọng hoặc để đưa ra lý do. 2. Chủ yếu dùng với động từ ở thì hiện tại, thể hiện ý 'cứ cho là đang/sẽ làm gì đó'. 3. Không dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Thường theo sau là một hành động hoặc trạng thái được thực hiện dựa trên sự chấp nhận đó (ví dụ: -고).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
월급이 적지만 경험을 쌓는 셈 치고 열심히 일하고 있어요.
wolgeubi jeokjiman gyeongheomeul ssanneun sem chigo yeolsimhi ilhago isseoyo.
Mặc dù lương ít nhưng tôi cứ xem như là đang tích lũy kinh nghiệm và làm việc chăm chỉ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 셈 치다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 셈 치다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 셈 치다?
Đáp: Coi như là..., xem như là..., giả vờ như... (Diễn tả việc chấp nhận một tình huống như thể nó là một tình huống khác, thường để an ủi bản thân, giảm nhẹ sự thất vọng hoặc để đưa ra lý do cho một hành động).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 셈 치다 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 셈 치다 (quá khứ, ít dùng); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 셈 치다 (ít dùng); 명사 + (이)ㄴ 셈 치다.