Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-는 통에

/-neun tonge/

vì... nên (gây ra tình huống tiêu cực/khó chịu); do... mà (bị ảnh hưởng tiêu cực). Diễn tả nguyên nhân của một sự việc tiêu cực, thường là do sự ồn ào, bận rộn hoặc một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 통에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả một hành động hoặc trạng thái lặp đi lặp lại, liên tục hoặc kéo dài gây ra kết quả tiêu cực. 2. Vế sau luôn là nội dung tiêu cực, khó chịu, hoặc không mong muốn. 3. Không dùng với tính từ, danh từ. 4. Không dùng với các dạng câu cầu khiến, mệnh lệnh, rủ rê.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

밤새 옆집에서 크게 떠드는 통에 잠을 한숨도 못 잤어요.

bamsae yeopjibeseo keuge tteodeuneun tonge jameul hansumdo mot jasseoyo.

Vì nhà bên cạnh ồn ào suốt đêm nên tôi không chợp mắt được chút nào.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 바람에-(으)ㄴ/는 탓에-는 탓으로

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 통에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 통에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 통에?

Đáp: vì... nên (gây ra tình huống tiêu cực/khó chịu); do... mà (bị ảnh hưởng tiêu cực). Diễn tả nguyên nhân của một sự việc tiêu cực, thường là do sự ồn ào, bận rộn hoặc một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 통에.

Luyện tập ngữ pháp -는 통에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng