Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q52, T2-W-Q54

-(느)ㄴ다면

/-(neu)ndamyeon/

Nếu (mà)... thì; giả sử nếu... thì. Diễn tả một điều kiện giả định, một giả thuyết có thể xảy ra hoặc không, thường dùng trong các tình huống mang tính chất lý thuyết, suy đoán, hoặc nhấn mạnh điều kiện.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (Hiện tại, có batchim): -는다면 Động từ (Hiện tại, không batchim): -ㄴ다면 Tính từ (Hiện tại): -(으)ㄴ다면 Danh từ + (이)다: (이)라면 (Nếu là thì quá khứ của ĐT/TT): -았/었더라면 hoặc -았/었었다면

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Mạnh hơn -(으)면, nhấn mạnh tính giả định hoặc điều kiện khó xảy ra. Thường đi kèm với 만약. Mệnh đề theo sau có thể là một lời khuyên, kế hoạch, ý chí, hoặc kết quả suy đoán. Ít dùng với các động từ chỉ trạng thái.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

만약 제가 대통령이 된다면 교육 시스템을 전면적으로 개혁할 것입니다.

manyak jega daetongryeongi doendamyeon gyoyuk siseutemeul jeonmyeonjeogeuro gaehyeokhal geosipnida.

Nếu tôi trở thành tổng thống, tôi sẽ cải cách toàn diện hệ thống giáo dục.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)면-(으)ㄹ 경우

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(느)ㄴ다면 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(느)ㄴ다면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(느)ㄴ다면?

Đáp: Nếu (mà)... thì; giả sử nếu... thì. Diễn tả một điều kiện giả định, một giả thuyết có thể xảy ra hoặc không, thường dùng trong các tình huống mang tính chất lý thuyết, suy đoán, hoặc nhấn mạnh điều kiện.. Kết hợp theo công thức: Động từ (Hiện tại, có batchim): -는다면.

Luyện tập ngữ pháp -(느)ㄴ다면 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng