Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-BLANK_FILL, T2-W-Q52, T2-W-Q54

-는다는 것은

/-neundaneun geoseun/

Việc ... có nghĩa là..., Ý nghĩa của việc ... là..., Việc ... cho thấy.... Dùng để giải thích, định nghĩa, hoặc diễn giải ý nghĩa của một hành động, trạng thái hay sự việc nào đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는다는 것은 - 현재: 먹다 → 먹는다는 것은, 가다 → 간다는 것은 형용사 어간 + -다는 것은 - 현재: 좋다 → 좋다는 것은, 예쁘다 → 예쁘다는 것은 명사 + -(이)라는 것은 - 현재: 학생 → 학생이라는 것은, 의사 → 의사라는 것은 과거형: - 동사/형용사: -(았/었)다는 것은 (e.g., 했다 → 했다는 것은) - 명사: -(이)었다는 것은 (e.g., 학생이었다 → 학생이었다는 것은)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Phần trước là nội dung cần được giải thích, phần sau là lời giải thích hoặc định nghĩa. 2. Thường theo sau là các động từ như 의미하다 (có nghĩa là), 뜻하다 (có nghĩa là), 보여주다 (cho thấy), 나타내다 (biểu hiện), hoặc kết hợp với 명사 + 이다 (là...). 3. Có thể dùng với các thì quá khứ để giải thích một sự việc đã xảy ra.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

외국어를 배운다는 것은 새로운 문화를 이해하는 것을 의미합니다.

oegugeoreul baeundaneun geoseun saeroun munhwareul ihaehaneun geoseul uimihapnida.

Việc học ngoại ngữ có nghĩa là hiểu được một nền văn hóa mới.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-다는 것은-다는 말은-다는 사실은

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는다는 것은 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는다는 것은 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는다는 것은?

Đáp: Việc ... có nghĩa là..., Ý nghĩa của việc ... là..., Việc ... cho thấy.... Dùng để giải thích, định nghĩa, hoặc diễn giải ý nghĩa của một hành động, trạng thái hay sự việc nào đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는다는 것은.

Luyện tập ngữ pháp -는다는 것은 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng