Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-는가 하면

/-neunga hamyeon/

Có những lúc/người thì... nhưng cũng có lúc/người thì...; Vừa... vừa... (diễn tả sự đối lập, tương phản hoặc sự đa dạng của các hành động, trạng thái, hoặc sự vật cùng tồn tại).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는가 하면 | 형용사 어간 + -(으)ㄴ가 하면 | 명사 + (이)라 하는가 하면

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để miêu tả hai hoặc nhiều hành động, trạng thái, hoặc đối tượng khác nhau nhưng cùng tồn tại hoặc xảy ra trong một bối cảnh. Thường dùng để thể hiện sự đa dạng, sự phức tạp của một tình huống hoặc để so sánh sự đối lập. Có thể dùng để liệt kê các hành động xảy ra luân phiên hoặc đồng thời. Vế sau thường không có chủ ngữ hoặc có chủ ngữ khác với vế trước.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어떤 사람은 실패를 두려워하는가 하면, 어떤 사람은 실패를 통해 배움을 얻는다.

eotteon sarameun silpaereul duryeowohaneunga hamyeon, eotteon sarameun silpaereul tonghae baeumeul eotneunda.

Có người thì sợ thất bại, nhưng cũng có người lại học hỏi được từ thất bại.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 한편-는 반면에

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는가 하면 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는가 하면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는가 하면?

Đáp: Có những lúc/người thì... nhưng cũng có lúc/người thì...; Vừa... vừa... (diễn tả sự đối lập, tương phản hoặc sự đa dạng của các hành động, trạng thái, hoặc sự vật cùng tồn tại).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는가 하면 | 형용사 어간 + -(으)ㄴ가 하면 | 명사 + (이)라 하는가 하면.

Luyện tập ngữ pháp -는가 하면 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng