-느라고
/-neurago/
Vì (mải)... nên (kết quả tiêu cực/không mong muốn); Để (làm gì đó, thường chỉ một quá trình vất vả, kéo dài và ảnh hưởng đến việc khác).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -느라고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ ngữ của hai vế phải giống nhau. 2. Vế sau thường là kết quả tiêu cực, sự việc không mong muốn hoặc việc không thể làm được do hành động ở vế trước. 3. Không dùng với thì quá khứ (-았/었느라고) hoặc tương lai (-겠느라고). 4. Vế sau không dùng với câu mệnh lệnh (-세요) hoặc câu đề nghị (-읍시다, -ㄹ까요?). 5. Không dùng với tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
어젯밤에 보고서를 쓰느라고 잠을 한숨도 못 잤어요.
eojetbame bogoseoreul sseuneurago jameul hansumdo mot jasseoyo.
Tối qua vì mải viết báo cáo nên tôi không chợp mắt được chút nào.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -느라고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -느라고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -느라고?
Đáp: Vì (mải)... nên (kết quả tiêu cực/không mong muốn); Để (làm gì đó, thường chỉ một quá trình vất vả, kéo dài và ảnh hưởng đến việc khác).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -느라고.