-노라면
/-noramyeon/
Cứ (làm) mãi thì..., Nếu cứ (làm)... thì..., Trong khi cứ (làm)... thì... (Diễn tả việc một hành động nào đó cứ lặp đi lặp lại hoặc diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian, và kết quả là một tình huống hoặc cảm giác mới nảy sinh. Thường thể hiện một sự thay đổi hoặc nhận ra điều gì đó sau quá trình lặp lại hành động)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -노라면
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Mệnh đề sau thường diễn tả một sự thay đổi về trạng thái, tâm lý, hoặc một sự nhận thức sau khi hành động ở mệnh đề trước lặp đi lặp lại. 3. Thường dùng với các động từ chỉ hành động có thể lặp lại hoặc diễn ra trong thời gian dài (ví dụ: 보다, 생각하다, 살다, 듣다, 기다리다). 4. Không dùng với thì quá khứ ở mệnh đề sau. 5. Thường đi với các biểu hiện như -게 되다, -을 수 있다, -을 느끼다, -을 알다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
힘들었던 일을 이야기하고 또 이야기하노라면 마음이 한결 가벼워지는 것을 느낍니다.
himdeureotdeon ireul iyagihago tto iyagihanoramyeon maeumi hangyeol gabyeowojineun geoseul neukkipnida.
Cứ kể đi kể lại những chuyện đã từng khó khăn, tôi cảm thấy lòng mình nhẹ nhõm hơn hẳn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -노라면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -노라면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -노라면?
Đáp: Cứ (làm) mãi thì..., Nếu cứ (làm)... thì..., Trong khi cứ (làm)... thì... (Diễn tả việc một hành động nào đó cứ lặp đi lặp lại hoặc diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian, và kết quả là một tình huống hoặc cảm giác mới nảy sinh. Thường thể hiện một sự thay đổi hoặc nhận ra điều gì đó sau quá trình lặp lại hành động). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -노라면.