-ㄹ/을 거예요
/-r/eul geoyeyo/
1. Sẽ, định (Ý định, kế hoạch của người nói). 2. Chắc là, có lẽ (Suy đoán, dự đoán về sự việc trong tương lai hoặc hiện tại).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ/Tính từ có patchim (trừ ㄹ) + -을 거예요. 2. Động từ/Tính từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ + -ㄹ 거예요.
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Khi diễn tả ý định/kế hoạch (nghĩa 1), chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất. 2. Khi diễn tả suy đoán/dự đoán (nghĩa 2), chủ ngữ có thể là ngôi thứ ba hoặc sự vật, hiện tượng. Suy đoán có thể là về tương lai hoặc về một trạng thái ở hiện tại. 3. Không dùng cho mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ. 4. Được sử dụng phổ biến trong cả văn nói và văn viết trang trọng cũng như thân mật.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
주말에 영화를 볼 거예요. / 내일 날씨가 추울 거예요.
jumare yeonghwareul bol geoyeyo. / naeil nalssiga chuul geoyeyo.
Cuối tuần tôi sẽ xem phim. / Ngày mai thời tiết có lẽ sẽ lạnh.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 거예요 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 거예요 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 거예요?
Đáp: 1. Sẽ, định (Ý định, kế hoạch của người nói). 2. Chắc là, có lẽ (Suy đoán, dự đoán về sự việc trong tương lai hoặc hiện tại).. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ có patchim (trừ ㄹ) + -을 거예요..