Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-R-CHOOSE_MEANING

-ㄹ/을 줄 알다

/-r/eul jul alda/

Biết (cách làm gì đó); có khả năng/kỹ năng làm gì đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 (có 받침) + -을 줄 알다 동사 어간 (không có 받침 / kết thúc bằng ㄹ) + -ㄹ 줄 알다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ để diễn tả khả năng hoặc kỹ năng thực hiện một hành động nào đó. 2. Cũng có thể dùng để diễn tả suy đoán hoặc nhầm lẫn ('tưởng rằng', 'nghĩ rằng'), nhưng sắc thái này thường gặp ở cấp độ cao hơn và động từ trước nó có thể chia thì (ví dụ: 올 줄 알았다 - tôi tưởng bạn sẽ đến). Ở cấp độ sơ cấp, chủ yếu tập trung vào 'biết cách làm'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 피아노를 칠 줄 알아요.

jeoneun pianoreul chil jul arayo.

Tôi biết chơi piano.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 수 있다-는 법을 알다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 줄 알다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 줄 알다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 줄 알다?

Đáp: Biết (cách làm gì đó); có khả năng/kỹ năng làm gì đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 (có 받침) + -을 줄 알다.

Luyện tập ngữ pháp -ㄹ/을 줄 알다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng