Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-R-CHOOSE_MEANING

-ㄹ/을 줄 모르다

/-r/eul jul moreuda/

Không biết (cách làm gì đó); không có khả năng/kỹ năng làm gì đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 (có 받침) + -을 줄 모르다 동사 어간 (không có 받침 / kết thúc bằng ㄹ) + -ㄹ 줄 모르다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ để diễn tả sự thiếu khả năng hoặc thiếu kỹ năng thực hiện một hành động nào đó. 2. Tương tự như '-ㄹ/을 줄 알다', cũng có thể dùng để diễn tả sự không biết hoặc không ngờ ('không biết rằng', 'không tưởng rằng'), và động từ trước nó có thể chia thì (ví dụ: 이렇게 힘들 줄 몰랐다 - tôi không biết/tưởng rằng nó sẽ khó khăn đến thế). Ở cấp độ sơ cấp, chủ yếu tập trung vào 'không biết cách làm'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 아직 한국말을 잘 할 줄 몰라요.

jeoneun ajik hangukmareul jal hal jul molrayo.

Tôi vẫn chưa biết nói tiếng Hàn giỏi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 수 없다-는 법을 모르다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 줄 모르다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 줄 모르다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 줄 모르다?

Đáp: Không biết (cách làm gì đó); không có khả năng/kỹ năng làm gì đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 (có 받침) + -을 줄 모르다.

Luyện tập ngữ pháp -ㄹ/을 줄 모르다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng