Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-ㄹ/을 수 없다

/-r/eul su eopda/

Không thể...; Không có khả năng... (Diễn tả sự bất khả thi, thiếu khả năng hoặc không có điều kiện để thực hiện hành động)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (có patchim trừ ㄹ) + -을 수 없다 | Động từ (không có patchim / có ㄹ patchim) + -ㄹ 수 없다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả sự bất khả thi khách quan (không có điều kiện, tình huống cho phép) hoặc thiếu khả năng chủ quan (không đủ năng lực). Là dạng phủ định của '-ㄹ/을 수 있다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

죄송합니다. 지금은 도와드릴 수 없습니다.

joesonghapnida. jigeumeun dowadeuril su eopseupnida.

Xin lỗi. Bây giờ tôi không thể giúp bạn được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지 못하다안 -

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 수 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 수 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 수 없다?

Đáp: Không thể...; Không có khả năng... (Diễn tả sự bất khả thi, thiếu khả năng hoặc không có điều kiện để thực hiện hành động). Kết hợp theo công thức: Động từ (có patchim trừ ㄹ) + -을 수 없다 | Động từ (không có patchim / có ㄹ patchim) + -ㄹ 수 없다.

Luyện tập ngữ pháp -ㄹ/을 수 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng