-ㄹ/을 예정이다
/-r/eul yejeongida/
Dự định/dự kiến/theo kế hoạch (sẽ làm gì). Diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn hoặc một sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình, mang tính khách quan hơn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -ㄹ/을 예정이다 - Động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ': -ㄹ 예정이다 (ví dụ: 하다 → 할 예정이다) - Động từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ'): -을 예정이다 (ví dụ: 먹다 → 먹을 예정이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ. Thường được sử dụng trong các thông báo, lịch trình, kế hoạch chính thức. Mang sắc thái khách quan, thông báo hơn là ý chí cá nhân.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
다음 회의는 10월 20일에 개최될 예정입니다.
daeum hoeuineun 10wol 20ire gaechoedoel yejeongipnida.
Cuộc họp tiếp theo dự kiến sẽ được tổ chức vào ngày 20 tháng 10.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 예정이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 예정이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 예정이다?
Đáp: Dự định/dự kiến/theo kế hoạch (sẽ làm gì). Diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn hoặc một sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình, mang tính khách quan hơn.. Kết hợp theo công thức: Động từ + -ㄹ/을 예정이다.