TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51
-를 불문하고
/-reul bulmunhago/
Bất kể..., Không phân biệt..., Dù... hay không...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -를 불문하고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với danh từ chỉ đối tượng, điều kiện, giới hạn. Thường đi với các cặp đối lập (남녀, 고하, 빈부, 주야) hoặc các danh từ chung. Thường dùng trong văn viết, trang trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 회사에서는 학력과 경력을 불문하고 능력 위주로 인재를 채용한다.
i hoesaeseoneun hakryeokgwa gyeongryeogeul bulmunhago neungryeok wijuro injaereul chaeyonghanda.
Công ty này tuyển dụng nhân tài dựa trên năng lực, không phân biệt trình độ học vấn và kinh nghiệm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에 관계없이-에 상관없이-을 막론하고
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -를 불문하고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -를 불문하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -를 불문하고?
Đáp: Bất kể..., Không phân biệt..., Dù... hay không.... Kết hợp theo công thức: 명사 + -를 불문하고.