가방
ga-bang
Túi xách, cặp, vali (vật dụng để đựng đồ)
Siêu trí nhớ
Cầm cái **túi xách** đi **ga** (train station) **băng** (cross) qua đường.
Ví dụ thực tế
새 가방을 사서 기분이 좋아요.
이 가방은 얼마예요?
가방에 책이 있어요.
Từ ghép liên quan
서류가방 - cặp tài liệu여행가방 - vali du lịch책가방 - cặp sách핸드백 - túi xách tay책가방 (chaek-ga-bang) - cặp sách, ba lô đi học손가방 (son-ga-bang) - túi xách tay여행가방 (yeo-haeng-ga-bang) - vali, túi du lịch
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 가방 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 가방 (phát âm là ga-bang) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Túi xách, cặp, vali (vật dụng để đựng đồ)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 가방 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 새 가방을 사서 기분이 좋아요. - Nghĩa: undefined