가지다
ga-ji-da
Sở hữu, có (vật chất, tài sản), Cầm, nắm, mang theo (vật lý), Có, sở hữu (phẩm chất, năng lực, quyền lợi, cảm xúc), Mang thai, có con, Tổ chức, tiến hành (sự kiện, cuộc họp, bữa ăn)
Siêu trí nhớ
Ca chị đã có sẵn một chiếc túi để mang đồ.
Ví dụ thực tế
그는 많은 재산을 가지고 있다.
아기는 엄마 손을 꼭 가지고 있었다.
그는 뛰어난 재능을 가지고 있다.
Từ ghép liên quan
가지게 하다 - làm cho có/mang가져지다 - được có/mang가지가지 - nhiều loại, đủ thứ가지다니다 - mang đi mang lại가짐 - sự sở hữu, sự có가지는 - cái đang có/mang가지고 가다 - mang đi가지고 오다 - mang đến마음을 가지다 - có tấm lòng/tâm tư
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 가지다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 가지다 (phát âm là ga-ji-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sở hữu, có (vật chất, tài sản), Cầm, nắm, mang theo (vật lý), Có, sở hữu (phẩm chất, năng lực, quyền lợi, cảm xúc), Mang thai, có con, Tổ chức, tiến hành (sự kiện, cuộc họp, bữa ăn)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 가지다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 많은 재산을 가지고 있다. - Nghĩa: undefined