감소
gam-so
Sự giảm bớt, sự suy giảm về số lượng, mức độ, cường độ, giá trị, v.v.
Siêu trí nhớ
Gam màu của chiếc áo này [gam-so] với lúc mới mua đã giảm bớt độ tươi.
Ví dụ thực tế
새로운 정책 도입 후 업무 효율성이 크게 감소했다.
인구 감소
매출이 감소했다.
Từ ghép liên quan
감소시키다 - làm giảm, khiến giảm감소되다 - bị giảm, được giảm감소율 - tỷ lệ giảm감소세 - xu hướng giảm급감소 - sự giảm đột ngột감소하다 - giảm, suy giảm (động từ)인구 감소 (in-gu gam-so) - sự giảm dân số매출 감소 (mae-chul gam-so) - sự giảm doanh thu체중 감소 (che-jung gam-so) - sự giảm cân
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 감소 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 감소 (phát âm là gam-so) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự giảm bớt, sự suy giảm về số lượng, mức độ, cường độ, giá trị, v.v.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 감소 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 새로운 정책 도입 후 업무 효율성이 크게 감소했다. - Nghĩa: undefined