경험
gyeong-heom
Sự trải nghiệm, việc trải qua, Kinh nghiệm (kiến thức, kỹ năng tích lũy)
Siêu trí nhớ
Càng Kinh hơn trong đời, ta càng tích lũy được nhiều kinh nghiệm, trải nghiệm quý báu.
Ví dụ thực tế
해외에서 생활하는 것은 값진 경험이 될 것이다.
그는 풍부한 경험을 바탕으로 문제를 해결했다.
저는 경험이 많아요.
Từ ghép liên quan
경험하다 - trải nghiệm, kinh nghiệm (động từ)경험되다 - được trải nghiệm, được kinh nghiệm (bị động)경험담 - câu chuyện kinh nghiệm경험자 - người có kinh nghiệm실전 경험 - kinh nghiệm thực chiến사회 경험 - kinh nghiệm xã hội경험적 - có tính kinh nghiệm, thực nghiệm경험론 - thuyết kinh nghiệm, chủ nghĩa kinh nghiệm경험하다 (gyeong-heom-ha-da) - trải nghiệm경험담 (gyeong-heom-dam) - câu chuyện/kể về kinh nghiệm경험치 (gyeong-heom-chi) - điểm kinh nghiệm
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 경험 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 경험 (phát âm là gyeong-heom) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự trải nghiệm, việc trải qua, Kinh nghiệm (kiến thức, kỹ năng tích lũy)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 경험 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 해외에서 생활하는 것은 값진 경험이 될 것이다. - Nghĩa: undefined