고객
go-gaek
Người mua hàng hóa hoặc dịch vụ; người sử dụng dịch vụ
Siêu trí nhớ
Cô ghét để khách hàng phải chờ lâu.
Ví dụ thực tế
저희 회사는 고객의 소리에 귀 기울여 제품을 개선합니다.
고객 만족이 최우선입니다.
저희 고객센터에 문의해주세요.
Từ ghép liên quan
고객 관리 - quản lý khách hàng고객 서비스 - dịch vụ khách hàng고객 유치 - thu hút khách hàng고객 정보 - thông tin khách hàng고객층 - tầng lớp khách hàng고객 응대 - tiếp đón khách hàng고객 불만 - khiếu nại của khách hàng고객센터 (go-gaek-sen-teo) - trung tâm dịch vụ khách hàng고객님 (go-gaek-nim) - quý khách, khách hàng thân mến고객만족 (go-gaek-man-jok) - sự hài lòng của khách hàng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 고객 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 고객 (phát âm là go-gaek) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Người mua hàng hóa hoặc dịch vụ; người sử dụng dịch vụ". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 고객 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 저희 회사는 고객의 소리에 귀 기울여 제품을 개선합니다. - Nghĩa: undefined