공연
gong-yeon
Buổi biểu diễn, sự trình diễn
Siêu trí nhớ
Công Yên (gong-yeon) say mê xem các buổi biểu diễn nghệ thuật đặc sắc.
Ví dụ thực tế
그들은 다음 달 공연을 위해 열심히 연습하고 있어요.
주말에 가족들과 공연을 보러 갔어요.
우리 학교에서는 매년 연극 공연을 열어요.
Từ ghép liên quan
공연하다 - biểu diễn (động từ)공연되다 - được biểu diễn (thể bị động)공연장 - nhà hát, địa điểm biểu diễn공연팀 - đội biểu diễn공연료 - phí biểu diễn공연 기획 - kế hoạch biểu diễn무료 공연음악 공연
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 공연 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 공연 (phát âm là gong-yeon) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Buổi biểu diễn, sự trình diễn". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 공연 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그들은 다음 달 공연을 위해 열심히 연습하고 있어요. - Nghĩa: undefined