관계
gwan-gye
Mối quan hệ, sự kết nối, Sự liên quan, sự dính líu, Quan hệ tình dục
Siêu trí nhớ
Để có **mối quan hệ** tốt đẹp, ta phải biết cách **quan hệ** [gwan-gye] một cách chân thành.
Ví dụ thực tế
두 나라의 외교 관계가 개선되고 있습니다.
이번 사건은 그의 과거와 깊은 관계가 있는 것 같아요.
그들은 결혼 전에 육체적 관계를 맺지 않기로 약속했어요.
Từ ghép liên quan
관계하다 - liên quan đến, có quan hệ với관계되다 - được liên quan, bị liên quan인간관계 - quan hệ con người사회관계 - quan hệ xã hội혈연관계 - quan hệ huyết thống남녀관계 - quan hệ nam nữ상관관계 - quan hệ tương quan관계자 - người có liên quan관계법 - luật liên quan관계기관 - cơ quan liên quan관계부처 - bộ phận liên quan관계수로 - kênh tưới tiêu관계적 - mang tính quan hệ, có tính liên quan인간관계 (in-gan-gwan-gye) - mối quan hệ con người사회관계 (sa-hoe-gwan-gye) - mối quan hệ xã hội관계자 (gwan-gye-ja) - người có liên quan, người liên hệ
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 관계 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 관계 (phát âm là gwan-gye) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mối quan hệ, sự kết nối, Sự liên quan, sự dính líu, Quan hệ tình dục". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 관계 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 두 나라의 외교 관계가 개선되고 있습니다. - Nghĩa: undefined