관리
gwan-ri
Sự quản lý, sự điều hành, Sự chăm sóc, sự bảo quản, Sự kiểm soát, sự điều chỉnh
Siêu trí nhớ
Để có quả lý tươi ngon, cần sự quản lý và trông nom kỹ lưỡng.
Ví dụ thực tế
이 프로젝트의 성공은 철저한 예산 관리에 달려 있습니다.
피부 관리를 위해 매일 보습제를 바릅니다.
식품 안전을 위해 생산 과정의 품질 관리가 중요합니다.
Từ ghép liên quan
관리하다 - quản lý, điều hành, chăm sóc관리되다 - được quản lý, được điều hành, được chăm sóc관리인 - người quản lý, người trông nom관리비 - phí quản lý관리실 - phòng quản lý, ban quản lý재고 관리 - quản lý hàng tồn kho시설 관리 - quản lý cơ sở vật chất위생 관리 - quản lý vệ sinh관리적 - mang tính quản lý회사 관리시간 관리자기 관리
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 관리 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 관리 (phát âm là gwan-ri) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự quản lý, sự điều hành, Sự chăm sóc, sự bảo quản, Sự kiểm soát, sự điều chỉnh". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 관리 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 프로젝트의 성공은 철저한 예산 관리에 달려 있습니다. - Nghĩa: undefined